Siêu âm sàn chậu v1.8 · 03/10/2026
Đăng nhập
Đặt mật khẩu mới
Xuất Excel dùng đúng bộ lọc ở trên (quần thể, khoảng ngày, người đọc, mã/tên). Mặc định không kèm họ tên; chỉ quản trị mới chọn được. File có 3 trang: dữ liệu, chú thích biến, và bộ lọc đã dùng.
| Mã BN | Họ tên | Ngày | Nhóm | Mốc | Người đọc | Sanh | Con so | Ngày HS | BND | URA | LH Va | LH co | LUG | Đứt CN | Cơ thắt | POP-Q | TC |
|---|
Biểu đồ kiểm soát: trung vị theo tháng (hoặc quý, khi người đọc có dưới 10 ca/tháng) của từng người đọc trên tầng ổn định của mỗi quần thể (hậu sản: con so mổ lấy thai, lần 1; thai kỳ: con so đơn thai; phụ khoa: chưa mãn kinh; chưa sanh: toàn bộ). Đường giữa = trung vị toàn khoa; vùng xám = ±2 SD của trung vị tháng. Người đọc lệch 2 tháng liên tiếp → đọc lại 10 volume với người đọc chuẩn.
Tỷ lệ phát hiện và kỷ luật ghi nhận
| Người đọc | n tổng | Phát hiện | Kỷ luật ghi nhận — trên toàn bộ ca | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| n phân tích | Đứt CN | % đứt CN | Rách cơ thắt | % phễu | % LUG > 25 | % có triệu chứng | % có POP-Q | % Valsalva đạt | % sửa sau đối chiếu | ||
| Ngày | Mã BN | Họ tên | Máy | Quần thể | Loại |
|---|
Độ đồng thuận với người đọc chuẩn
★ ưu tiên = có đứt cơ nâng, rách cơ thắt hoặc LUG > 25 lần khám trước. Khi lưu một lần khám hậu sản mới ở mốc 6 tháng, BN tự chuyển sang mốc 12 tháng.
| ★ | Mã BN | Họ tên | SĐT | Sanh | Lần trước | Mốc tới | Đến hạn | Trạng thái | Ngày hẹn | Ghi chú |
|---|